merry andrew

/'meri'ændru:/
danh từ
  1. anh hề; người pha trò (phụ tá của lang băm, hoặc trong gánh hát rong)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

merry andrew
A clown at the fair acts as a merry andrew to make the children laugh.